lánh mặt

Học thuật
Thân thiện
lánh mặt

Anh ấy lánh mặt người bạn cũ ở siêu thị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tránh không muốn gặp ai đó: Hành động cố ý tránh mặt, không muốn xuất hiện trước mặt một người nào đó, thường lý do cá nhân, ngại ngùng, hoặc không muốn tiếp xúc.
    • Lẩn tránh, né tránh: Hành động giấu mình đi hoặc tìm cách không để người khác nhìn thấy mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đang lánh mặt chủ nợ chưa trả được tiền. (Anh ta đang tránh mặt chủ nợ chưa trả được tiền.)
    • Sau lần cãi nhau, ấy cứ lánh mặt tôi mãi. (Sau lần cãi nhau, ấy cứ tránh mặt tôi mãi.)
    • Thấy đám đông ồn ào, ông lão lánh mặt vào trong nhà. (Thấy đám đông ồn ào, ông lão lánh mặt vào trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lánh mặt đi": nhấn mạnh hành động rời đi để tránh gặp.

    • Nghe tin họ đến, anh ấy vội lánh mặt đi. (Nghe tin họ đến, anh ấy vội tránh mặt đi.)
  • "lánh mặt cho rảnh": tránh mặt để khỏi bị làm phiền, quấy rầy.

    • Công việc nhiều quá, đôi lúc muốn lánh mặt cho rảnh. (Công việc nhiều quá, đôi lúc muốn tránh mặt cho yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Lánh (động từ): tránh xa, lẩn tránh một điều đó chung chung (như nắng, tiếng ồn, nguy hiểm).

    • Lánh nắng, lánh tiếng ồn.
  • Tránh mặt (động từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự "lánh mặt".

    • đang tránh mặt tôi.
  • Lẩn mặt (động từ): từ ít dùng hơn, cùng nghĩa tránh gặp mặt.

Từ đồng nghĩa
  • Tránh : tránh một cách chủ động.
  • Lẩn tránh: trốn tránh, giấu mình.
  • Né tránh: tránh đi, không đối diện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các từ chỉ địa điểm hoặc mục đích như trong phần " dụ" "Cách dùng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Lánh mặt như lánh : (thành ngữ) ý nói tránh mặt một cách triệt để, tránh xa như tránh điều xấu xa.
    • Nghe tiếng anh ấy đến lánh mặt như lánh . (Nghe tiếng anh ấy đến tránh mặt như tránh .)
lánh mặt

Anh ấy lánh mặt người bạn cũ ở siêu thị.

  1. Tránh không muốn gặp : Lánh mặt người quen.

Proverbs and Idioms