lánh mặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tránh không muốn gặp ai đó: Hành động cố ý tránh mặt, không muốn xuất hiện trước mặt một người nào đó, thường vì lý do cá nhân, ngại ngùng, hoặc không muốn tiếp xúc.
- Lẩn tránh, né tránh: Hành động giấu mình đi hoặc tìm cách không để người khác nhìn thấy mình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta đang lánh mặt chủ nợ vì chưa trả được tiền. (Anh ta đang tránh mặt chủ nợ vì chưa trả được tiền.)
- Sau lần cãi nhau, cô ấy cứ lánh mặt tôi mãi. (Sau lần cãi nhau, cô ấy cứ tránh mặt tôi mãi.)
- Thấy đám đông ồn ào, ông lão lánh mặt vào trong nhà. (Thấy đám đông ồn ào, ông lão lánh mặt vào trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lánh mặt đi": nhấn mạnh hành động rời đi để tránh gặp.
- Nghe tin họ đến, anh ấy vội lánh mặt đi. (Nghe tin họ đến, anh ấy vội tránh mặt đi.)
"lánh mặt cho rảnh": tránh mặt để khỏi bị làm phiền, quấy rầy.
- Công việc nhiều quá, đôi lúc muốn lánh mặt cho rảnh. (Công việc nhiều quá, đôi lúc muốn tránh mặt cho yên.)
Biến thể và từ gần giống
Lánh (động từ): tránh xa, lẩn tránh một điều gì đó chung chung (như nắng, tiếng ồn, nguy hiểm).
- Lánh nắng, lánh tiếng ồn.
Tránh mặt (động từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự "lánh mặt".
- Nó đang tránh mặt tôi.
Lẩn mặt (động từ): từ ít dùng hơn, cùng nghĩa tránh gặp mặt.
Từ đồng nghĩa
- Tránh né: tránh một cách chủ động.
- Lẩn tránh: trốn tránh, giấu mình.
- Né tránh: tránh đi, không đối diện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các từ chỉ địa điểm hoặc mục đích như trong phần "Ví dụ" và "Cách dùng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
- Lánh mặt như lánh tà: (thành ngữ) ý nói tránh mặt một cách triệt để, tránh xa như tránh điều xấu xa.
- Nghe tiếng anh ấy đến là nó lánh mặt như lánh tà. (Nghe tiếng anh ấy đến là nó tránh mặt như tránh tà.)
- Tránh không muốn gặp : Lánh mặt người quen.